Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bộ nhớ
bộ nhớ
dt.
Một khối của máy tính hoặc một thiết bị độc lập được dùng ghi, lưu trữ và sao lại thông tin (chủ yếu là thông tin rời rạc), dùng phổ biến nhất trong các máy tính số.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bộ nhớ
dt
(Anh: memory) Danh từ tin học chỉ bộ phận của máy tính ghi nhớ và bảo quản những dữ liệu
: Những con số ấy đã được bộ nhớ bảo quản chính xác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
bộ nhớ chết
bộ nhớ chính
bộ nhớ phụ
bộ nhớ sống
bộ nối âm ba
* Tham khảo ngữ cảnh
Hồi sinh viên Thụy mê mẩn những cung đường , bất cứ lúc nào rảnh là khoác máy ảnh đi cho tới khi
bộ nhớ
đầy lên bởi hàng trăm tấm hình chụp đủ mọi khoảnh khắc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bộ nhớ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm