Bài quan tâm
| Người ta cho như người ta bố thí cho kẻ nghèo khó. |
| Còn anh cũng đã ý thức được là một thằng con trai không có quyền ngửa mặt hứng chịu mọi sự nhục nhã để được bố thí một tình yêu. |
| Họ không sống ở chùa hay nhà thờ mà sống tha phương cầu thực : không làm việc mà sống bằng bố thí . |
| Còn anh cũng đã ý thức được là một thằng con trai không có quyền ngửa mặt hứng chịu mọi sự nhục nhã để được bố thí một tình yêu. |
| Tuy nhiên chút gạo bố thí nhỏ nhoi đó vừa đủ một ngày nhưng người ta cũng chỉ phát cho người già , trẻ em , phụ nữ và người tàn tật. |