Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bơ thờ
bơ thờ
trt. Lơ-là, không thiết đến:
Hỡi ai chớ khá bơ-thờ, Đừng quen đường cũ, bước trờ gãy chân
(CD)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bơ thờ
tt.
Thẫn thờ, ngơ ngẩn, có vẻ như có điều lo lắng, không yên lòng:
mặt mũi bơ thờ
o
trông nó bơ thờ quá.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bơ thờ
tt
Vớ vẩn và thờ thẫn
: Anh như con nhạn bơ thờ, sớm ăn, tối đậu cành tơ một mình
(cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bơ thờ
tt. Không để ý đến việc gì nhứt định:
Quỡ rằng những giống bơ-thờ quen thân
(Ng.Du)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bơ thờ
t. Lang thang không có căn cứ, không thiết làm ăn:
Dức rằng những giống bơ thờ quen thân
(K)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bơ thờ
Không có căn cứ nào cả:
Quở rằng những giống bơ-thờ quen thân
(K)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bơ thừa sữa cặn
bơ vơ
bơ vơ như chó lạc đàn
bơ vơ như chó lạc nhà
bơ vơ như gà con lạc mẹ
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh như con nhạn
bơ thờ
Sớm ăn tối đậu cành tơ một mình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bơ thờ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm