Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bốc dỡ
bốc dỡ
đgt.
Bốc lên và dỡ hàng hoá ra khỏi nơi nào đó nói chung:
bốc dỡ hàng
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bốc dỡ
đgt
Chuyển hàng từ tàu, xe xuống
: Công nhân bốc dỡ hàng ở ga.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bốc dỡ
đg. Chuyển hàng hoá ra khỏi xe, tàu, thuyền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bốc đồng
bốc đũa cả nắm
bốc gio mò trấu
bốc giời
bốc hoả
* Tham khảo ngữ cảnh
Đấy là tiền công của thằng Kiên đi
bốc dỡ
hàng hóa cho xưởng vật liệu xây dựng ở xóm bên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bốc dỡ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm