Bài quan tâm
| Đã quen với tiếng súng AK , K63 , K54 , bộc phá , lựu đạn. |
| Chỉ có một sự rủi ro xảy ra sau cùng là lúc chúng vào sát miệng hang thì tên lính vác bộc phá bị vấp té đánh phịch một cái. |
| Ngọn sào vừa đẩy gói bộc phá quá khỏi lỗ miệng hang , liền rụt lại. |
| Cô chụp đại gói bộc phá liệng trở ra khỏi lỗ hang. |
| ộc phá nổ một tiếng lớn. |