Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bội-bạn
bội bạn
đt. Làm phản, chống lại chánh-quyền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bội bạn
tt
(H. bội: quay lưng lại; bạn: làm phản) Phản lại người làm ơn cho mình (cũ)
: Ai tin được con người bội bạn ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bội bạn
t. Làm phản.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bội bạn
Trái mệnh làm phản:
Phản-đối với nhà vua.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bạc đức
bạc fun-mi-nát
bạc giấy
bạc hà
bạc hà cay
* Tham khảo ngữ cảnh
Bỏ vì sợ vì hèn chứ có phải vì phản
bội bạn
bè chi đâu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bội-bạn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm