Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bời lời
bời lời
dt. (thực) Cây từ 2 tới 5m., lá cứng thường mọc ở chót nhánh, hoa vàng nhỏ đơm như một phát-hoa, trái đen nhỏ bằng trái mồng-tơi, trong thân cây có chất keo, tan trong nước, vỏ dùng làm thuốc nhuận-trường, trị tả, lỵ, phỏng lửa, trong trái có chất mỡ có thể nấ (
Litsea sebifera
).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bời lời
dt.
Cây mọc hoang, gỗ nhẹ, thớ đặc, quả tròn nhỏ mọc thành chùm.
bời lời
Nh
.
Bông trang trắng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bời lời
dt
(thực) Cây thân gỗ, có quả tròn, dùng trong công nghiệp đóng thuyền
: Bời lời có nhiều ở Tây-nguyên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
bời lời đẹc
bời lời vàng
bời rời
bời rời bợt rợt
bời xời
* Tham khảo ngữ cảnh
Cảm thương ô dước
bời lời
Cha sao mẹ sến , dựa nơi gốc bần.
Sát trường có cây
bời lời
đỏ , tán lá xanh um.
Ðám
bời lời
, ô dước ngoài hiên mấy bận cong quằn từng cơn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bời lời
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm