Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bội-phản
bội phản
bt. Nh. Bội-nghịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bội phản
- tt. (H. bội: phản lại; phản: phản) Chống lại: Mấy tên bội phản đi theo giặc đều đã bị đền tội.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
bội phản
tt
(H. bội: phản lại; phản: phản) Chống lại
: Mấy tên bội phản đi theo giặc đều đã bị đền tội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bội phản
bt. Làm phản, làm nghịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thôi làm
thôi mà!
thôi nà!
thôi nhau
thôi ở
* Tham khảo ngữ cảnh
Trời ơi ! Có ai phải chịu đựng hàng chục đoàn kiểm tra đằng đằng nộ khí xung thiên trong vòng có sáu tháng không?… Đừng đẩy mình từ cái vũng lầy phản bội này sang vũng lầy
bội phản
khác.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bội-phản
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm