Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bôn tẩu
bôn tẩu
đt. Ngược xuôi đây đó để lo-liệu cho xong việc:
Bôn-tẩu khắp nơi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bôn tẩu
Nh. Bôn hành.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bôn tẩu
đgt
(H. bôn: chạy; tẩu: chạy) Đi đây đi đó để mưu việc
: Ngót ba mươi năm bôn tẩu bốn phương trời
(PhVĐồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bôn tẩu
đt. Chạy vạy, chỗ nầy chỗ kia để mưu sống:
Thương người bôn-tẩu xứ xa, Quê-hương cũng bỏ, mẹ cha cũng lìa
(C.d)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bôn tẩu
đg. Chạy vạy để mưu việc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bôn tẩu
Chạy chỗ nọ chỗ kia để cầu công việc gì.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bôn xu
bồn
bồn
bồn binh
bồn chồn
* Tham khảo ngữ cảnh
Bây giờ được đi đứng ,
bôn tẩu
đây đó , thì lạ thay lại thấy khỏi lừ khừ và khoẻ mạnh hơn xưa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bôn tẩu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm