Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bông lông
bông lông
trt. Bâng-quơ, trổng, cách nói không đâu, không chỉ rõ ai:
Chưởi bông-lông, nói bông-lông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bông lông
- tt, trgt. Không có căn cứ không có mục đích: ý nghĩ bông lông; Nói bông lông.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
bông lông
tt.
1. Không đâu vào đâu, mục đích và định hướng không rõ ràng:
ý nghĩ bông lông
o
đi
bông lông suốt ngày.
2. Lang thang, không có nơi ăn, chốn ở ổn định:
đã
chăn vịt là phải ra ở bông lông ngoài các cánh đồng
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bông lông
tt,
trgt
Không có căn cứ không có mục đích
: ý nghĩ bông lông; Nói bông lông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bông lông
tt. Không nhứt định:
ý-nghĩ bông-lông. Bang-lang xã, bông-lông huyện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bông lông
ph. Không đích xác, không có căn cứ, không có mục đích:
Nói bông lông, không đáng tin; Đi chơi bông lông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bông lông
Không đích-xác, không có gì:
Không chồng trông bông-lông
(đầu đề thơ cổ)
.
Bang-lang tổng, bông-lông xã
(câu nói đùa).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bông lơn
bông luồi
bông mồng gà đỏ
bông mồng gà trắng
bông nổi cho chim, bông chìm cho cá
* Tham khảo ngữ cảnh
Ba cô lấy chồng ba làng
Ba giành , ba cuốc , mót lang ba đồng
Chiều chiều ra đứng
bông lông
Lấy chồng mà cực , bỏ chồng mà đi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bông lông
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm