Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bóng rổ
bóng rổ
dt. Môn thể-thao chơi trên sân xi-măng, tay chơi chia hai bên để giành quả banh bằng da to và đem thảy lên giỏ lưới như cái rổ đóng trên mặt bảng gỗ cao trồng ở cuối sân mỗi bên, bên nào thảy lọt giỏ nhiều lần thì thắng (
basket-ball
).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bóng rổ
dt.
Môn thể thao chia làm hai đội, người chơi tìm cách ném bóng vào vòng tròn ở trên cao (gọi là rổ) của đối phương.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bóng rổ
dt
(thể) Môn thể thao dùng tay ném quả bóng vào một cái vòng có lưới gọi là rổ ở phía đối phương
: Người cao chơi bóng rổ có lợi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bóng rổ
dt. Lối chơi thể-thao bằng cách nhồi trái bóng lên cái lưới rổ để cao, bên nào vào nhiều lần thì ăn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bóng rổ
d. Lối chơi thể thao chuyền một quả bóng tròn mà ném vào một cái vòng có lưới trên cao gọi là rổ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bóng thám không
bóng tối
bóng tròn
bóng túi
bóng vía
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ học sinh tiểu học , bóng đá lan sang các trường trung học , trường Bưởi , Albert Saurrat có đội bóng mạnh bên cạnh môn
bóng rổ
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bóng rổ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm