| bù |
đt. Bồi, thêm cho đủ, cho đồng cân: Lấy hơn bù kém, xấu đổi thiếu bù. |
| bù |
tt. (bạc) Chẵn 10 hay 20, số nút cọng chung ba lá bài-cào, thua tất cả: Bù! chung hết! Bài bù // (B) Bí, không hiểu chi cả về việc nêu ra: Việc đó tôi chịu bù, không hiểu chi ráo. |
| bù |
tt. Bồng, chơm-bơm, rối bồng lên: Đầu bù tóc rối. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| bù |
dt. 1. Bầu (cây, quả): trồng bù o quả bù o canh bù. 2. Bầu đựng rượu và các chất lỏng khác, thường làm bằng vỏ quả bầu già: bù rượu. |
| bù |
dt. Bọ, bồ: bù hung o bù xít o bù câu o bù cào. |
| bù |
đgt. 1. Thêm vào cho đủ, cho không còn thiếu hụt: bù tiền o dạy bù ngày nghỉ o bù lỗ. 2. Cộng thêm một góc hoặc một cung vào một góc hay một cung khác cho tròn 1800: góc 800 bù với góc 1000. |
| bù |
tt. 1. (Đầu tóc) rối, quấn xoắn vào nhau một cách lộn xộn: tóc bù o đầu bù tóc rối. 2. (Đầu óc) rối mù, đến mức như mụ đi, không còn tỉnh táo, sáng suốt: làm việc suốt ngày, bù đầu bù óc. |
| bù |
tt. Mù tịt, không hiểu, không biết: Việc đó thì chúng tôi bù. |
| bù |
pht. Vừa: bù làm bù ăn. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |