Bài quan tâm
| Anh lấy tiền bù đắp vào cái chỗ chân què của anh , cái sức mạnh đồng tiền làm cho anh say sưa. |
| Người này nói : " Ờ , hèn gì… " Người kia nói " Phải rồi , vì vậy mà… " Kẻ nhớ bù đắp cho kẻ quên. |
| Tuy nhiên , hình như luật tạo hóa cũng khá công bằng , nên cả hai đã được bù đắp cho những may mắn và niềm vui xứng đáng. |
| Cô khóc về nỗi đau thương do bao nhiêu tiếng khóc quanh mình , do tiếng kèn cũng thảm thiết như tiếng khóc , tiếng trống , tiếng thanh la , tiêng hai thanh tre cách cách làm chịch... Tất cả đều như là sự chia li , cách trở , sự mất mát không thể bù đắp . |
| Ngay ngày đất nước hoàn toàn giải phóng người từ các miền nhao đi tìm kiếm nhau , tìm về quê hương bản quán , hàn gắn , bù đắp lại những cắt chia , mất mát. |