Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bù-loong
bù loong
(boulon)
Nh. Đinh ốc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bù loong
dt
(Pháp: boulon) Thanh kim loại có đầu xoắn ốc vào một cái đai, dùng để kẹp chặt các bộ phận bằng gỗ hay bằng sắt
: Tấm cửa gỗ bắt đinh bù loong
(Ng-hồng).
tt
Khoẻ mạnh, vạm vỡ (thtục)
: Đọ sao được với anh chàng bù loong ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bù loong
d. Thanh kim loại một đầu hoặc cả hai đầu xoắn ốc vào một cái đai, dùng để kẹp chặt các bộ phận bằng gỗ hay bằng sắt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bù lỗ
bù lu bù loa
bù ngót
bù nhìn
bù nhìn giữ dưa
* Tham khảo ngữ cảnh
Đương khi những ý nghĩ ấy lộn xộn trong óc , Trọng vẫn không quên cắn răng lấy hết sức xoay "
bù loong
".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bù-loong
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm