Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bửa củi
bửa củi
đt. Dùng búa bửa gỗ to thành nhiều mảnh:
Bửa củi phơi rồi mai mốt chẻ ra chụm
// (B) Làm dễ-dàng, mau lẹ:
Khó-khăn gì! Tôi làm như bửa củi cho coi; Viết văn chớ bửa củi sao mà muốn có lúc nào cũng được?
// dt. (động): Tên loài sâu sống trong lõi cây, mình cứng; lấy ngón tay đè mạnh nó xuống thì đầu nó gật mạnh liền liền như bửa củi:
Con bửa-củi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bửa củi
đg. Nh. Bổ củi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đánh chó phải ngó đằng sau
đánh chuông ra mặt, đánh giặc ra tay
đánh chuột làm vỡ bình sứ
đánh chuột phải coi chừng đổ vỡ
đánh con dạy láng giềng
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị không có duyên lắm nhưng lúc bậm môi
bửa củi
thấy đẹp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bửa củi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm