Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bữa kia
bữa kia
dt. C/g. Hôm kia, trước hôm qua một ngày:
Bữa kia chúa-nhật thì bữa nay thứ ba.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bữa kia
dt.
Ngày sắp tới, cách hôm nay hai ngày:
đến bữa kia mới họp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bữa kia
trgt
1. Ngày sau ngày mai
: Bữa kia tôi sẽ đến thăm anh.
2. một ngày nào đó về sau này
: Bữa kia nó sẽ về.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
bữa lưng bữa vực
bữa ni
bữa no bữa đói
bữa phụ
bữa qua
* Tham khảo ngữ cảnh
Cháu sẽ gắng. Nội ngày mốt hay chậm lắm là
bữa kia
, cháu sẽ xuống đây cho bác hay tin
Cánh quạt này chỉ mới đến cánh đồng
bữa kia
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bữa kia
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm