| bức |
dt. Tấm, chiếc, tiếng gọi những vật có bề rộng và mặt phẳng: Bức hoạ, bức hoành, bức mành, bức sáo, bức tường, bức tượng, bức tranh; Ai về bên ấy bây-giờ, Cho tôi gởi một bức thơ thăm chồng (CD) |
| bức |
tt. Nóng-nực, làm khó chịu: Nóng bức, oi bức. |
| bức |
đt. áp sát một bên, che-khuất: Lùm cây bức mất cái nhà; Cái bình-phong để sát quá, bức mất cửa vô // ép, bắt-buộc: áp-bức, là bức, chơi bức quá. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| bức |
Nóng nực: Mùa hè nóng bức lắm. Nghĩa rộng là khó chịu. |
| bức |
1. Gần quá, áp, chướng: Cái nhà này phải cái tường kia bức quá. 2. Bắt ép: Bức hiếp, bức-bách. Thương con kén rể ép duyên bức người (Nh-đ-m). |
| bức |
Một mảnh, một lá, một tấm, hình vuông hay là hình chữ nhật: Bức thư, bức tranh, bức hoành, bức tường. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |