Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bùi miệng
bùi miệng
trt. Ngon miệng với thức ăn bùi // (B) Nói ngọt, vỗ-về:
Nói thật bùi miệng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bùi miệng
tt. Ngon-miệng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bùi miệng
t. Ngon miệng, cứ ăn mãi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bùi miệng
Ngon miệng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nằm liệt-địa
nằm liều
nằm meo
nằm mèo
nằm mẹp
* Tham khảo ngữ cảnh
Chàng gật gù lẩm bẩm :
Càng nhai lâu càng thấy
bùi miệng
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bùi miệng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm