Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bụm mặt
bụm mặt
đt. Che mặt với hai bàn tay:
Bụm mặt khóc nức-nở; Hoảng-kinh phải bụm mặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
vị-toại-phạm
vị-thường
vị-vong
vị-liệu
vị-vàng
* Tham khảo ngữ cảnh
Trà Long đưa tay
bụm mặt
:
Eo ôi , ghê quá ! Rồi chú làm saỏ
Tôi cười :
Chú phải nằm ngửa mặt lên trời cho mẹ cháu hái lá nhét vào mữi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bụm mặt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm