Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bụng bầu
bụng bầu
dt
Bụng to và phình ra
: Không chịu tập thể dục nên mới có cái bụng bầu như thế.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bụng bầu
d. Bụng phồng to như quả bầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
sậm sùi sậm sịt
sậm sụt
sậm sụt sậm sịt
sậm sụt
sân
* Tham khảo ngữ cảnh
Út Lệ vẫn nằng nặc ra bến gội đầu mỗi chiều , dẫu cái
bụng bầu
đã khệ nệ lắm rồi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bụng bầu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm