Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bưng biền
bưng biền
dt. Bưng gần sông lớn, có đất lài rộng, mọc nhiều cây và dừa nước // (R) Những nơi bùn lầy nước đọng, rừng cao núi thẳm, xa thành, dễ ẩn-núp để làm căn-cứ hành-quân du-kích.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bưng biền
dt.
Vùng đầm lầy ở Nam Bộ làm căn cứ cách mạng thời kháng chiến:
bưng
biền Đồng Tháp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bưng biền
dt
Nơi có ruộng sâu và đầm lầy ở Nam-bộ
: Bưng biền là căn cứ kháng chiến của đồng bào Nam-bộ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bưng biền
dt. Xt. Bưng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bưng biền
d. Từ chỉ những vùng đất có bưng và có biền (nghĩa) ở Nam Bộ, những vùng tự do trong thời kì kháng chiến có căn cứ du kích, đối lại với các thị trấn do thực dân kiểm soát. Ngr. Chính quyền nhân dân kiểm soát. Ngr. Chính quyền nhân dân ở Nam Bộ trong thời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bưng bít
bưng bít miệng bình
bưng bưng
bưng gan
bưng mắt bắt chim
* Tham khảo ngữ cảnh
Ổng đờn đến câu sáu , khi dứt líu , ổng miết dây đờn , tiếng đờn nhồi lên theo từng cơn gió mà mênh mang giữa trùng trùng sóng nước
bưng biền
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bưng biền
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm