Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bướm bướm
bướm bướm
Nh. Bươm bướm
(ng. l.).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
bướm chán ong chường
bướm lả ong lơi
bướm ong
bươn
bươn bả
* Tham khảo ngữ cảnh
bướm bướm
mà đậu cành hồng
Đã yêu con chị lại bồng con em.
bướm bướm
cũng bạc đầu
Thấy hoa thiên lí cúi đầu bướm bay.
BK
bướm bướm
cũng bạc đầu
Thấy hoa thiên lí cúi đầu làm tôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bướm bướm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm