Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
buông cương
buông cương
gt. Thả dây cương, lỏng tay cương, để ngựa chạy tự-do, không gò lại:
Ngựa chạy buông cương
// (B) Để tự-do, không kiềm-thúc:
Buông cương cho nó thì nó hư.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
xét soi
xét xử
xẹt
xê
xê
* Tham khảo ngữ cảnh
Cây không trồng nên lòng không tiếc
Con không đẻ nên mẹ không thương
Trách ai giục ngựa
buông cương
Làm cho em phải vấn vương mối sầu.
Tin nhà gửi đến đau thương ,
Càng đau thương lúc
buông cương
dặm ngoài.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
buông cương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm