Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
buông mành
buông mành
đgt
1. Thả bức mành xuống
: Nắng rồi, phải buông mành xuống.
2. Rủ xuống
: Lơ thơ tơ liễu buông mành
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
lạp-hộ
lạp-khuyển
lạp-nhật
lạp-vĩ
lạp-xạp
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai làm cho nước chảy xuôi
Cho thuyền xuôi ngược cho người nhớ nhau
Chàng đi để thiếp sao đành
Thiếp xin khoá cửa ,
buông mành
thiếp theo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
buông mành
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm