Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
buồng the
buồng the
dt. Nh. Buồng hương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
buồng the
- dt. Buồng của phụ nữ xưa: Có cửa sổ treo màn the: Buồng the phải buổi thong dong (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
buồng the
Nh. Buồng khuê.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
buồng the
dt
Buồng của phụ nữ xưa
: Có cửa sổ treo màn the: Buồng the phải buổi thong dong
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
buồng the
d. Buồng của phụ nữ thời xưa.
Buồng the phải buổi thong dong
(K)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
buồng the
Cũng như "buồng thêu".
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
buồng thêu
buồng tối
buồng trứng
buốt
buốt như kim châm
* Tham khảo ngữ cảnh
Song quy hoạch việc nước đều do Trần Thủ Độ làm và chốn
buồng the
cũng có nhiều điều hổ thẹn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
buồng the
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm