| ca |
đt. Hát, nói lên có giọng ngân-nga, cao thấp, ngắn dài theo bài-bản nhất-định: Cầm-ca, danh-ca, đơn-ca, đờn ca, song-ca; Tới đây rượu thịt bánh bò, Ai ca, ca với, ai hò, hò chơi (CD). // (B) Khoe-khoang, thuật lại với giọng ngạo-nghễ: Mới thắng có một bàn mà ca quá. |
| ca |
dt. Cái lon đựng nước có quai: Cho một ca nước (quart). // Phiên, phiên làm việc hay phiên gác, một phần tư của một ngày một đêm: Làm ca (quart). |
| ca |
dt. Trường-hợp: ở đời, gặp nhiều ca cũng éo-le (cas). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| ca |
- 1 d. 1 Đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại. Rót nước vào ca. Uống một ca nước. 2 Dụng cụ đong lường, có tay cầm, dung tích từ một phần tư lít đến một, hai lít. - 2 d. 1 Phiên làm việc liên tục được tính là một ngày công ở xí nghiệp hoặc cơ sở phục vụ. Một ngày làm ba ca. Làm ca đêm. Giao ca*. 2 Toàn thể những người cùng làm trong một ca, nói chung. Năng suất của toàn ca. - 3 d. 1 (cũ). Trường hợp. 2 (chm.). Trường hợp bệnh, trong quan hệ với việc điều trị. Ca cấp cứu. Mổ hai ca. - 4 I đg. Hát (thường nói về những điệu cổ truyền ở miền trung Trung Bộ và Nam Bộ). Ca một bài vọng cổ. Ca khúc khải hoàn (hát mừng thắng trận trở về, khi chiến tranh kết thúc). - II d. 1 Điệu hát dân tộc cổ truyền ở một số địa phương trung Trung Bộ, Nam Bộ. Huế*. Bài ca vọng cổ. 2 Bài văn vần ngắn, thường dùng để hát hoặc ngâm. - Kí hiệu hoá học của nguyên tố calcium (canxi). - Công an, viết tắt.
|
| Ca |
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố can-xi
|
| Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức |
| ca |
dt. 1. Đồ dùng uống nước, hình vại, có quai cầm: cầm chiếc ca đặt xuống bàn: uống cả ca nước. 2. Dụng cụ đo lường, có tay cầm, có dung lượng từ 1/4 lít đến hai lít: đong cho hai ca dầu. |
| ca |
dt. 1. Phiên làm việc liên tục ở xí nghiệp hoặc các cơ sở sản xuất, phục vụ, được tính bằng một ngày công: đi làm ca đêm o giao ca. 2. Tổng gộp những người làm trong một ca: tính theo năng suất của toàn ca. |
| ca |
(car, autocar) dt. Xe ca, xe chở khách đường dài: thuê mấy chiếc xe ca đi đón dâu. |
| ca |
(cas) dt. 1. Trường hợp: gặp phải những ca điên đầu. 2. Trường hợp trong chữa trị bệnh: mổ một ca phức tạp o ca mổ. |
| ca |
Anh: ca ca o đại ca. |
| ca |
I. đgt. Hát: vừa đàn vừa ca o cô ấy ca bài vọng cổ rất hay o ca sĩ o đồng ca o danh ca. II. dt. 1. Điệu hát dân tộc cổ truyền ở một số địa phương Trung, Nam Bộ: ca Huế. 2. Bài văn vần ngắn dùng để ngâm: sáng tác thơ, ca, hò, vè o ca dao o thơ ca o tình ca o trường ca. |
| ca |
(calcium) Kí hiệu hoá học của nguyên tố can-xi. |
| ca |
Công an, viết tắt. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |