Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cá chẽm
cá chẽm
dt.
Cá biển, thân dài dẹp bên, lưng hơi gồ cao, bắp đuôi ngắn, đầu dài nửa trước nhỏ nhọn, mõm dài nhọn, hai vây lưng riêng biệt, vây ngực ngắn rộng, vây bụng lớn hơn vây ngực, vây đuôi tròn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
cá chẽm chiên giòn
cá chẽm chưng tương hột
cá chẽn
cá chẻng
cá chép
* Tham khảo ngữ cảnh
Mấy con
cá chẽm
tung mình lên rồi lại rới xuống.
Cá giống , cá gộc ,
cá chẽm
chuồi mình giãy đành đạch.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cá chẽm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm