Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ca kịch
ca kịch
bt. Vở kịch có xen nhiều bài hát gợi cảm hoặc kích-thích, ăn với tuồng hát:
Một vở ca-kịch.
// Ca và diễn kịch:
Dự một buổi ca-kịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ca kịch
- dt. Kịch hát, phân biệt với kịch nói: vở ca kịch ca kịch dân tộc.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ca kịch
dt.
Kịch hát, phân biệt với
kịch nói: vở ca kịch
o
ca
kịch dân tộc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ca kịch
dt
(H. kịch: vở kịch) Kịch có kèm những điệu hát
: Đoàn ca kịch Hà-bắc đưa giọng hát quan họ lên sân khấu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ca kịch
dt. Bản kịch phổ nhạc xen lẫn với nhiều bản nhạc riêng biệt và thỉnh-thoảng có khiêu-vũ. Opéra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
ca kiết
Cal
ca-la-đi-nơ
ca-la-thầu
ca lâu
* Tham khảo ngữ cảnh
595
Linh Nhân : tương truyền thời Hoàng Đế có người tên là Linh Luân chế tạo ra âm nhạc , vì vậy đời sau gọi là nhạc quan và các diễn viên
ca kịch
là "linh nhân"
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ca kịch
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm