Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cà mèng
cà mèng
tt. Xoàng quá, xấu ghê, cũ lắm đi, lời chê tệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cà mèng
tt.
Tồi kém, mạt hạng:
Chiếc xe đạp cà mèng
o
Nó cũng chỉ là hạng cà mèng thôi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cà mèng
tt
Tồi tàn, kém cỏi (thtục)
: Ngôi nhà cà mèng; Thằng cha ấy cà mèng lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cà mèng
t. Xấu xí, tồi tàn: (thtục): Quần áo cà mèng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cà muối
cà na
cà nanh
cà nấc
cà nẹo
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ chỗ ngộc nghệch chỉ dám chơi với bọn
cà mèng
, tôi tiến hẳn tới mức chơi toàn với những bọn giỏi nhất và tôi cũng là một "tài tử" nhiều mánh lới.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cà mèng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm