Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cá nước chim trời
cá nước chim trời
Nh. Chim trời cá nước.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cá nước chim trời
ng
(cn. chim trời cá nước) Ví tình trạng phiêu bạt vô định, không biết đâu mà tìm
: Bỗng không cá nước chim trời lỡ nhau (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cá nước duyên may
cá nước duyên ưa
cá nước rồng mây
cá nước sum vầy
cá nược
* Tham khảo ngữ cảnh
Có khác chi
cá nước chim trời
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cá nước chim trời
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm