Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cà pháo
cà pháo
dt. Loại cà trái tròn nhỏ bằng đầu ngón chân cái, sắc trắng, giòn, thường dùng làm dưa chua.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cà pháo
dt.
Cà quả nhỏ, tròn, màu trắng, muối ăn rất giòn, khi cắn nghe tiếng nổ nhỏ (ví như tiếng pháo vậy):
Canh ăn kèm với cà pháo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cà pháo
dt
(thực) Thứ cà quả nhỏ và tròn, dùng để muối ăn
: Vô ý cắn quả cà pháo bật cả hột vào người ngồi bên cạnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cà pháo
d. Thứ cà quả tròn và nhỏ, muối ăn giòn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cà pháo
Một thứ cà quả nhỏ và tròn, sắc trắng, ăn dòn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cà pháo dầm tương
cà phê
cà phê chè
cà phê đen
cà phê giâu gia
* Tham khảo ngữ cảnh
Tao mà cà phê
cà pháo
gì mậy ? Ờ , mà các chả đang làm cà phê trong cái quán chỗ đám hát Sơn Đông đó ?
Thôi , có tao ở đây rồi.
Thêm vài quả
cà pháo
hay cà bát muối dầm xì dầu ớt tỏi thì đánh hết cả nồi cơm là chuyện thường.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cà pháo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm