Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cà rà
cà rà
trt. Theo hoặc ở sát một bên luôn:
Muốn gì không nói cứ cà-rà ở đó mãi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cà rà
đgt.
1. La cà hết chỗ này đến chỗ khác:
chỗ nào cũng cà rà
vào được.
2. Quẩn quanh mãi, không chịu rời xa:
cứ cà rà bên nách mẹ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cà rà
trgt
Loanh quanh; Không dứt
: Cụ ngồi bóp chân, cà rà kể một hồi (Phan Tứ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cà rà
ph. (đph). Quanh quẩn ở một chỗ:
Cứ cà rà ở xó nhà, không chịu chơi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cà rà
La-cà:
Chỗ nào cũng cà-rà vào được.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cà rà cưởi rưởi
cà ràng
cà răng căng tai
cà rá
cà răng núc nác
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng nó thấy tụi lính tháo xanh tuya đạn và lựu đạn bỏ đầy trên tấm cải bạt thì nó lại đổi ý , sanh ra muốn
cà rà
làm quen với tụi lính.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cà rà
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm