Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ca-rô
ca rô
(carreau)
dt.
Hình vuông, dệt hoặc in đều đặn trên vải, trên giấy:
vải ca-rô
o
giấy kẻ
ca-rô.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ca rô
tt
(Pháp: carreau) 1. Nói quân bài tu-lơ-khơ có hình vuông đỏ
: Con át ca-rô
2. Nói ô nhỏ hình vuông
: Giấy kẻ ca-rô.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ca-sê
ca sĩ
ca-sô
ca-ta-lô
ca thán
* Tham khảo ngữ cảnh
Người chủ nhà mặc may ô trắng , vận xà rông tơ kẻ
ca rô
đen , đứng trên sàn chỉ trỏ về phía những cây xoài cổ thụ , nói lăng líu một hồi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ca-rô
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm