Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cà ròn
cà ròn
dt. Bao nhỏ đan bằng bàng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cà ròn
dt.
Bao nhỏ, dài, làm bằng cói hoặc vải thô:
đưa cà ròn đi
mà đựng mấy thứ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cà ròn
dt. Bao lát nhỏ dài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cà ròn
Cái bao nhỏ mà dài, làm bằng lá hoặc bằng vải to (P. Của).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cà-rốt
cà rỡn
cà sa
cà sịa
cà sớn
* Tham khảo ngữ cảnh
Đêm nào cũng vậy , sau khi đan xong hai hoặc ba bao
cà ròn
, bà Cà Xợi lại uống một chén rượu.
Quyên nhớ Cà Mỵ ngồi đan
cà ròn
, miệng hát bài "Hoàng tử chém chằn".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cà ròn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm