Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cà tím
cà tím
dt.
1. Cà quả to hoặc dài, có màu tím. 2. Cà dái dê.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cà tím
dt
Thứ cà bát màu tím
: Mua cà tím về bung với thịt lợn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cà tím bọc bột trứng rán
cà tím bung
cà tím nướng
cà tím um
cà tím xào thịt
* Tham khảo ngữ cảnh
à tím hẳn hoi.
Thời bấy giờ người ta bắt đầu bắc con cầu nổi qua sông
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cà tím
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm