Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cá trích
cá trích
dt.
Cá biển, mình nhỏ và dẹp, vảy mỏng, sống thành đàn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cá trích
dt
Cá biển, mình nhỏ và dẹt, thường đi ăn từng đàn
: Cá trích đóng hộp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cá trôi
cá trữ
cá tươi xem mang
cá úc
cá vàng
* Tham khảo ngữ cảnh
Cá đóng hộp kêu là sardines là
cá trích
, cá lầm , còn sardines của Mỹ và của Nhật là cá chuồn chuồn có râu ở mép và một cái vây dài ở lưng trông như cái cánh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cá trích
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm