Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
các-bin
các bin
dt.
Súng ngắn và nhẹ hơn súng trường, được trang bị cho quân đổ bộ đường không, pháo binh và kị binh:
Mỗi người được
trang bị một chiếc các-bin.
các bin
Nh. Ca-bin.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
các bin
dt
(Anh: carbine; Pháp: carabine) Súng trường nửa tự động
: Đem cái các-bin đi bắn chim.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
các-bo-nát
các-bon
các-bon-níc kế
các-bô-ga-ni-đin
các-bôt-tan
* Tham khảo ngữ cảnh
Quyên nay giữ cây
các bin
của Đạt.
Quyên đặt khẩu
các bin
lên từ từ áp báng vào vai.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
các-bin
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm