Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cách ngôn
cách ngôn
dt. Lời nói hay, đáng làm mẫu-mực cho người ta bắt-chước:
Đông, Tây cách-ngôn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cách ngôn
- dt. (H. cách: phép tắc; ngôn: lời) Lời nói lưu truyền coi như phép tắc nên theo: Nhiều câu nói của Hồ Chủ tịch đã trở thành cách ngôn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
cách ngôn
dt.
Câu nói ngắn gọn có cấu trúc cố định, thường có vần điệu, được lưu truyền, mang ý nghĩa giáo dục, răn dạy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cách ngôn
dt
(H. cách: phép tắc; ngôn: lời) Lời nói lưu truyền coi như phép tắc nên theo
: Nhiều câu nói của Hồ Chủ tịch đã trở thành cách ngôn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cách ngôn
dt. Lời nói làm khuôn-phép.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cách ngôn
d. Lời nói đạo đức có tác dụng, hướng dẫn hành vi của người ta.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cách ngôn
Lời nói làm khuôn phép cho mọi người bắt-chước:
Thánh hiền cách-ngôn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cách nhân
cách nhật
cách nhiệt
cách niên
cách núi ngăn sông
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái lòng nhân từ của quân thì hầu như thành một câu
cách ngôn
đã truyền tụng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cách ngôn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm