Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cải biên
cải biên
- đg. Sửa đổi hoặc biên soạn lại (thường nói về vốn nghệ thuật cũ) cho hợp với yêu cầu mới. Cải biên tuồng cổ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
cải biên
đgt
. Sửa đổi hoặc biên soạn lại theo hướng mới:
cải biên một số làn điệu
dân ca
o
cải biên tuồng cổ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cải biên
đgt
(H. cải: thay đổi; biên: biên soạn) Soạn lại một tác phẩm cũ cho hợp với yêu cầu mới
: Việc cải biên chèo cổ còn là một vấn đề cần được tiếp tục nghiên cứu (Trg-chinh).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cải biên
đg. Sửa lại một tác phẩm cũ cho hợp với yêu cầu mới:
Cải biên vở chèo Lưu Bình-Dương Lễ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cải biến
cải bồ
cải cách
cải cách điền địa
cải cách ruộng đất
* Tham khảo ngữ cảnh
Để điệu múa phong phú và sinh động hơn , người dân trong làng đã
cải biên
và thêm vào một số động tác như : tam lang , tứ lang , tứ trụ sen , đi hàng một , chia hàng hai , đi hàng chéo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cải biên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm