Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cải hoá
cải hoá
đgt.
Làm cho tính cách, phẩm chất con người biến chuyển theo hướng tốt dần:
cải hoá những người
lầm lạc
o
Với nó
,
không thể nào cải hoá được.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cải hoá
đgt
(H. cải: thay đổi; hoá: biến thành) Đổi khác hẳn đi
: Cải hoá phong tục.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cải hoá
đt. Sửa đổi, thay đổi
: Tánh-tình anh ta đã được cải hoá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cải hoá
đg. Đổi khác đi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cải hoán
cải hối
cải huấn
cải làn
cải lão hoàn đồng
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc đầu Tuyết vẫn thành thật muốn
cải hoá
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cải hoá
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm