Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cải ngồng
cải ngồng
dt. Cải bẹ trắng có ngồng (gié hoa cao), ăn chín ngon, ngọt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cải ngồng
dt
Cây cải trổ ngọn cao sắp ra hoa
: Phần lớn cây cải trong vườn đã thành cải ngồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cải ngồng
d. Cải bắt đầu trổ ngọn cao, sắp ra hoa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
gạ gẫm
gác
gác
gác bếp
gác bỏ
* Tham khảo ngữ cảnh
Bên kia là đồng bãi , vàng rực mầu hoa
cải ngồng
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cải ngồng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm