Bài quan tâm
| Đợt tấn công mới qui mô lớn hơn trước nhiều , đòi hỏi vũ khí cải tiến thêm. |
| Cảm ơn anh nhé. Gắng cải tiến cho gọn và chắc hơn đi ! Vì chưa quen với thuật tiếp khách của người quyền thế là khéo léo thu gọn hoặc cắt ngang câu chuyện lúc nào cần , Nhạc cứ liếc nhìn ra số người đang đứng chờ mình bên ngoài , lúng túng chưa biết phải làm sao cho Thận ra về |
| Nhớ gắng cải tiến cho gọn , nhẹ , và chắc chắn hơn. |
| Taxi thực ra là xe Jeep , bảy chỗ ngồi nhưng được cải tiến thành mười bốn chỗ. |
| Lại một lần nữa , xe bảy chỗ được cải tiến thành xe cho gần hai mươi người. |