| cầm |
đt. Dùng tay hoặc sức để nắm, vịn, giữ, điều-khiển: Cầm đũa, cầm cày, cầm lái; Hai tay cầm hai quả hồng, Trái chát phần chồng, trái ngọt phần trai; Duyên sao cắc-cớ lỡ-làng, Cầm gương gương vỡ, cầm vàng vàng phai (CD). // đt. (B) Dùng quyền, tiền, phương-pháp để ngăn giữ, ngăn-chận, giữ làm chắc, sai-khiến: Cầm máu, cầm tù, cầm quyền, cầm đồ. // đt. (R) Dùng tình-cảm, sự hiểu biết, lời nói, để đánh giá, mời ở lại: Nó cầm mình như trẻ con; Anh về em chẳng dám cầm, Giăng tay đưa bạn ruột bầm như dưa (CD); Bấy lâu gió bắt mưa cầm (K). // đt. Dùng cách thế, lời giao, để giữ cho có chừng mực: Cầm lái, cầm chừng, cầm canh. |