Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cấm chỉ
cấm chỉ
đt. Nh. Cấm-chế.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cấm chỉ
- đg. Cấm hẳn, không cho phép được tiếp tục. Cấm chỉ việc buôn bán thuốc phiện.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
cấm chỉ
đgt.
Cấm tiệt, không cho phép được tiếp tục:
cấm chỉ không cho đi
chơi đêm nữa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cấm chỉ
đgt
(H. cấm: không cho phép; chỉ: dừng lại) Không cho phép tiếp tục
: Cấm chỉ việc buôn bán chợ đen.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cấm chỉ
đt. Nht. Cấm chế.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cấm chỉ
đg. Cấm hẳn không cho phép tiếp tục.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cấm chợ cấm đò
cấm chợ ngăn sông
cấm cố
cấm cung
cấm cửa
* Tham khảo ngữ cảnh
Ra lệnh chỉ cho đại thần , các quan văn võ cùng quân dân rằng : Phần đất ở kinh thành thì
cấm chỉ
không được trồng dâu , nếu là ruộng đất nhà nước ban cho thì được trồng các thứ hoa quả.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cấm chỉ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm