Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cầm chìa
cầm chìa
trt. Cù-nhây, cố-ý kéo dài, không dứt vạt, không giải-quyết:
Hai bên cầm-chìa, biết bao giờ xong?.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cầm chìa
tt.
1. Cầm chừng, lấy lệ có ý chờ đợi:
làm cầm chìa.
2. Cầm chầu, cầm cán:
cầm chìa cuộc vui.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
cầm chừng
cầm cọng
cầm cối
cầm cố
cầm cờ chạy hiệu
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau đó , nghe trong vườn tụi lính nói chuyện lào xào , Ngạn rỉ tai Tới và Trọng :
Nó bắn
cầm chìa
không có gì đâu !
Tới nói :
Bẻ dừa đi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cầm chìa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm