Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
câm họng
câm họng
bt. Lời đe bảo nín:
Câm họng lại!.
// tt. Không bắn được nữa:
Khẩu đại-liên bị bắt-buộc câm họng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
câm họng
- đgt. 1. Đành phải không nói gì, không cãi lại được (thtục): Mình nói phải, nó phải câm họng, không dám nói lại 2. Từ dùng để ra lệnh cho người dưới không được nói nữa: Mày hỗn với ông bà, còn cãi gì, câm họng đi.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
câm họng
đgt
1. Đành phải không nói gì, không cãi lại được (thtục)
: Mình nói phải, nó phải câm họng, không dám nói lại
2. Từ dùng để ra lệnh cho người dưới không được nói nữa
: Mày hỗn với ông bà, còn cãi gì, câm họng đi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
câm họng
đg. I. Nh. Câm hầu tắc cổ. 2. Im đi, không nói lại được: Ông ấy đang nóng, mình đành phải câm họng. 3. Lời dùng để ra lệnh cấm nói: Già mồm vừa chứ, câm họng đi!.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tiền đặt cọc
tiền đầy gác, bạc đầy cong
tiền đề
tiền đình
tiền đỉnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau cùng , giận quá , tôi dẫm mạnh chân xuống sàn xe , gắt :
Thôi ,
câm họng
đi , đừng lải nhải nữa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
câm họng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm