Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cấm kị
cấm kị
đgt.
Kiêng giữ, không được phạm đến:
không cấm kị
gì cả
o
lắm điều cấm kị.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cấm kị
đgt
(H. cấm: không được; kị: kiêng) Bắt phải kiêng
: Sao lại cấm kị điều ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cấm phong
cấm phòng
cấm quân
cấm thành
cấm thư
* Tham khảo ngữ cảnh
Hình như Hội đã chạm đến một điều
cấm kị
nào đó.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cấm kị
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm