Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cẩm lai
cẩm lai
dt. (thực): Cây rừng to, thuộc loại gỗ quý, cùng họ với Trắc:
Bộ ngựa cẩm-lai, cái tủ cẩm-lai (Dalbergia fusca).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cẩm lai
- d. Cây rừng cùng họ với trắc, gỗ nặng, rắn, lõi đỏ hay đỏ vàng, có nhiều vân.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
cẩm lai
dt.
Cây phân bố chủ yếu ở vùng Bà Rịa, Biên Hoà, cao 15-20m, thân có rễ bạnh lớn, vỏ xám, lá hình mác-thuôn mọc 11-13 cái trên cuống chung, hoa nhỏ xanh lơ hoặc tím, gỗ nặng, rắn, lõi đỏ hay đỏ vàng nhiều vân đẹp, bền, dùng đóng đồ quý:
tủ gỗ cẩm lai.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cẩm lai
dt
Thứ gỗ quí, màu đỏ, có vân
: Mua gỗ cẩm lai về đóng tủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cẩm lai
dt. Thứ gỗ quí có vân rất đẹp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cẩm lai
d. Thứ gỗ quí, mịn, cứng, màu đỏ, có nhiều vân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cẩm lai
Tên một thứ gỗ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cẩm lệ chi
cẩm liên
cẩm-ma-lách
cẩm nang
cẩm nang hoa tiêu
* Tham khảo ngữ cảnh
Hóa ra là một cái nạng giàn thun bằng gỗ
cẩm lai
đen mun.
Quả vậy , lát sau tôi thấy họ khệ nệ khiêng chiếc tủ
cẩm lai
nặng chịch ra xe.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cẩm lai
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm