Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cẩm nhung
cẩm nhung
dt. (thực): Loại cỏ lá nhọn mọc đối, hoa to năm cánh màu hường, trắng hoặc đỏ (Dianthus caryophyllus). // dt. Tên thứ hàng mình nhám mịn:
Bộ đồ cẩm-nhung.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cẩm nhung
- dt. (H. cẩm: gấm; nhung: nhung) Hàng dệt hoa rất mịn: Bà ta mặc áo cẩm nhung.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
cẩm nhung
dt.
Hàng dệt có vân, có hoa đỏ sẫm và mượt như nhung:
áo cẩm nhung.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cẩm nhung
dt
(H. cẩm: gấm; nhung: nhung) Hàng dệt hoa rất mịn
: Bà ta mặc áo cẩm nhung.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cẩm nhung
dt. Nhung dệt có vân như gấm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cẩm nhung
d. Thứ hàng tơ dệt có hoa, mịn và mỏng.
cẩm nhung
d. Loài thảo có hoa nhiều màu, không thơm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cẩm nhung
Tên một thứ hàng dệt có vân, mùi hoa đỏ sẫm mượt như nhung:
áo cẩm-nhung.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cẩm rẩm
cẩm tâm tú khẩu
cẩm tâm tú phúc
cẩm thạch
cẩm tú
* Tham khảo ngữ cảnh
Dưới ánh nắng , chiếc áo lụa màu vàng và chiếc quần
cẩm nhung
của nàng bóng loáng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cẩm nhung
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm