Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cắm sừng
cắm sừng
đt. Lấy vợ người:
Anh ấy chuyên cắm sừng thiên-hạ.
// đt. (B) Bị người lấy vợ:
Thằng cha bị cắm sừng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cắm sừng
đgt.
Đánh lừa chồng để có quan hệ ngoại tình trót lọt, dễ dàng:
Thằng cha ấy bị vợ cắm sừng mà không hay biết.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cắm sừng
đgt
Nói người vợ lừa chồng, ngoại tình với người khác (thtục)
: Anh chàng đó đã bị vợ cắm sừng nhiều lần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cắm sừng
đg. Nói người phụ nữ lừa chồng, ngoại tình với người khác (thtục).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cắm thuyền đợi khách
cặm
cặm cụi
cặm xe
căn
* Tham khảo ngữ cảnh
Ý ấy là ấy đã cho Houda
cắm sừng
rất nhiều lần?
Tớ không nghĩ đấy là "cắm sừng".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cắm sừng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm